Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voluntary aided school
01
trường được hỗ trợ tự nguyện, trường được tài trợ tự nguyện
a school in England and Wales funded by the state but maintained by a religious or charitable organization, allowing for religious influence in admissions and education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
voluntary aided schools
Các ví dụ
The local voluntary aided school integrates religious teachings into its curriculum.
Trường tự nguyện được hỗ trợ địa phương tích hợp giáo lý tôn giáo vào chương trình giảng dạy.



























