Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Academy school
01
trường học viện, trường học hàn lâm
a public school in England that has more freedom to control its curriculum and budget than traditional schools
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
academy schools
Các ví dụ
As a teacher at an academy school, I have more autonomy in designing my lesson plans and teaching methods.
Là một giáo viên tại một trường học viện, tôi có nhiều quyền tự chủ hơn trong việc thiết kế giáo án và phương pháp giảng dạy của mình.



























