Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Special school
01
trường học đặc biệt, trường chuyên biệt
a school for students who need extra help with learning because of disabilities or learning difficulties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
special schools
Các ví dụ
She attends a special school that offers individualized education plans for students with autism spectrum disorder.
Cô ấy theo học một trường học đặc biệt cung cấp các kế hoạch giáo dục cá nhân hóa cho học sinh mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ.



























