Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sixth-form college
01
trường cao đẳng sáu năm, trường trung học phổ thông
a school in the UK for students aged 16 to 18, where they study advanced subjects before going to university or starting a career
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sixth-form colleges
Các ví dụ
She attended a sixth-form college to study biology and chemistry at advanced levels.
Cô ấy đã theo học một trường cao đẳng sáu năm để học sinh học và hóa học ở trình độ nâng cao.



























