Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sixth form
01
hai năm cuối cấp ba, lớp sáu
the final two years of high school in the British system, usually for students aged 16 to 18
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sixth forms
Các ví dụ
She excelled academically in her sixth form years, earning top grades and securing a place at Oxford University.
Cô ấy xuất sắc trong học tập trong những năm sixth form, đạt điểm cao nhất và giành được một suất vào Đại học Oxford.



























