Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
postgraduate education
/pˈoʊstɡɹɐdʒˌuːeɪt ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/
Postgraduate education
01
giáo dục sau đại học, đào tạo sau đại học
the academic programs pursued after the completion of a bachelor's degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Following his undergraduate studies, he embarked on postgraduate education in engineering, specializing in renewable energy systems.
Sau khi hoàn thành chương trình đại học, anh ấy bắt đầu giáo dục sau đại học về kỹ thuật, chuyên sâu vào hệ thống năng lượng tái tạo.



























