beam compass
beam
ˈbi:m
bim
com
kʌm
kam
pass
pəs
pēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "beam compass"trong tiếng Anh

Beam compass
01

compa chùm, compa dầm

a drafting tool used for drawing precise circles and arcs, consisting of a beam with adjustable attachments at each end 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beam compasses
Các ví dụ
The architect used a beam compass to draw the large circular floor plan for the auditorium. 

Kiến trúc sư đã sử dụng một compa chùm để vẽ sơ đồ sàn hình tròn lớn cho khán phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng