Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lettering guide
01
hướng dẫn vẽ chữ, thước kẻ chữ
a tool for creating uniform and consistent lettering by guiding the placement of letters at precise intervals on a page
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lettering guides
Các ví dụ
The graphic designer used a lettering guide to ensure uniformity in the spacing and size of text elements in the advertisement layout.
Nhà thiết kế đồ họa đã sử dụng hướng dẫn chữ viết để đảm bảo sự đồng nhất trong khoảng cách và kích thước của các yếu tố văn bản trong bố cục quảng cáo.



























