grid ruler
grid
ˈgrɪd
grid
ru
ru:
roo
ler

Định nghĩa và ý nghĩa của "grid ruler"trong tiếng Anh

Grid ruler
01

thước lưới, thước có ô lưới

a measuring tool with a grid pattern etched onto its surface, facilitating precise measurement and alignment of objects or distances according to the grid lines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grid rulers
Các ví dụ
The graphic designer used a grid ruler to ensure consistent spacing and alignment of elements in the layout design. 

Nhà thiết kế đồ họa đã sử dụng một thước lưới để đảm bảo khoảng cách và căn chỉnh nhất quán của các phần tử trong thiết kế bố cục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng