digital ruler
di
ˈdɪ
di
gi
ʤɪ
ji
tal
təl
tēl
ru
ru:
roo
ler

Định nghĩa và ý nghĩa của "digital ruler"trong tiếng Anh

Digital ruler
01

thước kỹ thuật số, thước điện tử

a measuring tool with electronic sensors or technology that provides accurate length or distance measurements through a digital display 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
digital rulers
Các ví dụ
The architect used a digital ruler to quickly measure the dimensions of the room before creating the blueprint. 

Kiến trúc sư đã sử dụng một thước kỹ thuật số để nhanh chóng đo kích thước của căn phòng trước khi tạo bản vẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng