Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Triangular scale
01
thước tam giác, tỷ lệ tam giác
a tool for drafting and technical drawing with multiple scales along three edges, facilitating accurate measurements and scaling of drawings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
triangular scales
Các ví dụ
The architect used a triangular scale to accurately resize the floor plan, ensuring all measurements were in proportion before presenting it to the client.
Kiến trúc sư đã sử dụng thước tam giác để thay đổi kích thước chính xác bản vẽ mặt bằng, đảm bảo tất cả các kích thước đều cân đối trước khi trình bày với khách hàng.



























