Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counting rod
01
que tính, thanh đếm
a tool with marked rods or sticks used in ancient math, especially in Chinese and Japanese traditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counting rods
Các ví dụ
In Japan, counting rods, known as " soroban, " are still used in some schools to teach arithmetic skills to students.
Ở Nhật Bản, các que tính, được biết đến với tên gọi "soroban", vẫn được sử dụng trong một số trường học để dạy kỹ năng số học cho học sinh.



























