chalk crayon
Pronunciation
/tʃˈɔːk kɹˈeɪɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalk crayon"trong tiếng Anh

Chalk crayon
01

bút phấn màu, phấn màu dạng thanh

a drawing tool made of compressed chalk or pastel, often encased in a stick form, used primarily for creating bold, vibrant markings on various surfaces such as paper or chalkboards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalk crayons
Các ví dụ
During the lecture, the professor emphasized key points by underlining them with bright chalk crayon on the blackboard.
Trong buổi giảng, giáo sư đã nhấn mạnh những điểm chính bằng cách gạch dưới chúng bằng phấn màu sáng trên bảng đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng