Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interactive whiteboard
01
bảng trắng tương tác, bảng tương tác
a large display board that can be connected to a computer or projector, allowing users to interact with digital content using touch, stylus, or other input devices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
interactive whiteboards
Các ví dụ
In the classroom, the teacher used the interactive whiteboard to engage students in interactive lessons, where they could solve math problems and explore science concepts through touch and manipulation.
Trong lớp học, giáo viên đã sử dụng bảng trắng tương tác để thu hút học sinh vào các bài học tương tác, nơi họ có thể giải quyết các vấn đề toán học và khám phá các khái niệm khoa học thông qua chạm và thao tác.



























