exercise book
ex
ˈɛk
ek
er
cise
saɪz
saiz
book
bʊk
book

Định nghĩa và ý nghĩa của "exercise book"trong tiếng Anh

Exercise book
01

vở bài tập, sách bài tập

a notebook or booklet used for practicing and recording exercises, assignments, or other educational tasks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exercise books
Các ví dụ
The students were instructed to complete their math exercises in their designated exercise books, ensuring they practiced the concepts taught in class. 

Học sinh được hướng dẫn hoàn thành các bài tập toán trong sách bài tập được chỉ định của họ, đảm bảo rằng họ thực hành các khái niệm được dạy trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng