manual pencil sharpener
Pronunciation
/mˈænjuːəl pˈɛnsəl ʃˈɑːɹpənɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "manual pencil sharpener"trong tiếng Anh

Manual pencil sharpener
01

đồ gọt bút chì thủ công, dụng cụ gọt bút chì bằng tay

a handheld or desktop device operated by hand to sharpen pencils by rotating them against a blade or abrasive surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
manual pencil sharpeners
Các ví dụ
When camping, we always bring along a portable manual pencil sharpener to keep our pencils ready for sketching in the wilderness.
Khi cắm trại, chúng tôi luôn mang theo một cái gọt bút chì cầm tay di động để giữ bút chì của chúng tôi sẵn sàng cho việc phác thảo trong thiên nhiên hoang dã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng