Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Correction tape
01
băng sửa lỗi, băng chỉnh sửa
a thin strip of white tape used to cover mistakes made when writing or typing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
correction tapes
Các ví dụ
After making a mistake in his notes, Tom carefully applied correction tape to cover it up.
Sau khi phạm lỗi trong ghi chú của mình, Tom đã cẩn thận dán băng sửa lỗi để che nó đi.



























