correction tape
co
rrec
ˈrɛk
rek
tion
ʃən
shēn
tape
teɪp
teip

Định nghĩa và ý nghĩa của "correction tape"trong tiếng Anh

Correction tape
01

băng sửa lỗi, băng chỉnh sửa

a thin strip of white tape used to cover mistakes made when writing or typing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
correction tapes
Các ví dụ
Sarah used correction tape to fix the spelling error in her essay. 

Sarah đã sử dụng băng sửa lỗi để sửa lỗi chính tả trong bài luận của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng