permanent marker
per
ˈpɜ:
ma
nent
nənt
nēnt
mar
mɑ:
maa
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "permanent marker"trong tiếng Anh

Permanent marker
01

bút dạ dầu, bút đánh dấu vĩnh viễn

a writing tool filled with fast-drying, waterproof ink, typically used for marking on surfaces such as paper, cardboard, plastic, metal, and fabric 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
permanent markers
Các ví dụ
The shipping department used permanent markers to label packages with shipping information. 

Bộ phận vận chuyển đã sử dụng bút dạ không phai để dán nhãn các gói hàng với thông tin vận chuyển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng