grease pencil
Pronunciation
/ɡɹˈiːs pˈɛnsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grease pencil"trong tiếng Anh

Grease pencil
01

bút chì dầu, bút chì sáp

a writing tool filled with waxy pigment, used for writing on surfaces like glass or plastic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grease pencils
Các ví dụ
Sarah used a grease pencil to label containers in her laboratory for easy identification.
Sarah đã sử dụng một bút chì dầu để dán nhãn các thùng chứa trong phòng thí nghiệm của cô ấy để dễ dàng nhận dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng