Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grease pencil
01
bút chì dầu, bút chì sáp
a writing tool filled with waxy pigment, used for writing on surfaces like glass or plastic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grease pencils
Các ví dụ
Sarah used a grease pencil to label containers in her laboratory for easy identification.
Sarah đã sử dụng một bút chì dầu để dán nhãn các thùng chứa trong phòng thí nghiệm của cô ấy để dễ dàng nhận dạng.



























