Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graphite pencil
01
bút chì than chì, bút chì graphite
a writing or drawing tool consisting of a cylindrical casing filled with a graphite core, used for creating marks on paper
Các ví dụ
The architect drafted precise lines on the blueprint with a 4H graphite pencil.
Kiến trúc sư đã vẽ những đường nét chính xác trên bản vẽ bằng bút chì graphite 4H.



























