Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refillable pen
01
bút có thể nạp lại mực, bút mực có thể thay thế
a type of pen that can be filled with ink again after it runs out
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
refillable pens
Các ví dụ
The eco-conscious student opted for a refillable pen made from recycled materials, aligning with their commitment to reducing environmental impact.
Sinh viên có ý thức sinh thái đã chọn một bút có thể nạp lại làm từ vật liệu tái chế, phù hợp với cam kết giảm tác động môi trường của họ.



























