overlearning
o
ˌəʊ
ew
ver
lear
ˈlɜ:
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "overlearning"trong tiếng Anh

Overlearning
01

học quá mức, học vượt mức

the process of continuing to study or practice material beyond the point of initial mastery 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
overlearnings
Các ví dụ
After acing the practice test, she engaged in overlearning by reviewing the material again to solidify her understanding. 

Sau khi vượt qua bài kiểm tra thực hành, cô ấy đã tham gia vào việc học quá mức bằng cách xem lại tài liệu để củng cố sự hiểu biết của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng