Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Overlearning
01
học quá mức, học vượt mức
the process of continuing to study or practice material beyond the point of initial mastery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Overlearning can be particularly beneficial for complex skills like playing a musical instrument, where repetition helps to develop muscle memory and fluency.
Học quá mức có thể đặc biệt có lợi cho các kỹ năng phức tạp như chơi nhạc cụ, nơi sự lặp lại giúp phát triển trí nhớ cơ bắp và sự trôi chảy.



























