Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Formal science
01
khoa học hình thức, ngành khoa học hình thức
a branch of scientific knowledge that deals with formal systems, such as mathematics, logic, and theoretical computer science
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
formal sciences
Các ví dụ
Mathematics is considered a formal science because it deals with abstract structures and logical reasoning, such as algebra, calculus, and geometry.
Toán học được coi là một khoa học hình thức vì nó liên quan đến các cấu trúc trừu tượng và lý luận logic, chẳng hạn như đại số, giải tích và hình học.



























