formal science
for
ˈfɔ:
faw
mal
məl
mēl
science
saɪəns
saiens

Định nghĩa và ý nghĩa của "formal science"trong tiếng Anh

Formal science
01

khoa học hình thức, ngành khoa học hình thức

a branch of scientific knowledge that deals with formal systems, such as mathematics, logic, and theoretical computer science 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
formal sciences
Các ví dụ
Mathematics is considered a formal science because it deals with abstract structures and logical reasoning, such as algebra, calculus, and geometry. 

Toán học được coi là một khoa học hình thức vì nó liên quan đến các cấu trúc trừu tượng và lý luận logic, chẳng hạn như đại số, giải tích và hình học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng