Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
functional literacy
/fˈʌŋkʃənəl lˈɪtəɹəsi/
Functional literacy
01
biết đọc biết viết chức năng, năng lực đọc viết chức năng
the ability to read, write, and comprehend written information well enough to accomplish tasks necessary for everyday life in a given context
Các ví dụ
In many countries, efforts are made to increase functional literacy rates among marginalized communities to empower them to participate fully in society.
Ở nhiều quốc gia, những nỗ lực được thực hiện để tăng tỷ lệ biết đọc biết viết chức năng trong các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội để trao quyền cho họ tham gia đầy đủ vào xã hội.



























