Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sphere of knowledge
01
lĩnh vực kiến thức, phạm vi hiểu biết
the entirety of information, concepts, theories, and principles within a particular field of study or discipline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spheres of knowledge
Các ví dụ
In the sphere of knowledge of physics, students explore topics such as mechanics, electromagnetism, and thermodynamics.
Trong lĩnh vực kiến thức của vật lý, sinh viên khám phá các chủ đề như cơ học, điện từ và nhiệt động lực học.



























