Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Technology
/bˈætʃəlɚɹ ʌv tɛknˈɑːlədʒi/
BTech
Bachelor of Technology
01
Cử nhân Công nghệ, Bằng Cử nhân Công nghệ
an undergraduate academic credential focused on the study of technology, engineering principles, and applied sciences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Technology degrees
Các ví dụ
The university offers a comprehensive BTech program that includes courses in electrical engineering, information technology, and software development.
Trường đại học cung cấp một chương trình Bachelor of Technology toàn diện bao gồm các khóa học về kỹ thuật điện, công nghệ thông tin và phát triển phần mềm.



























