breaker's yard
breaker's
breɪkəz
breikēz
yard
jɑ:d
yaad
car breakers

Định nghĩa và ý nghĩa của "breaker's yard"trong tiếng Anh

Breaker's yard
01

bãi phế liệu, nơi tháo dỡ xe

a facility where end-of-life vehicles are collected, stored, and often taken apart for their usable parts or recyclable materials 
Dialectbritish flagBritish
salvage yardamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breaker's yards
Các ví dụ
The old car was towed to the breaker's yard after it failed its inspection and was deemed unfit for the road. 

Chiếc xe cũ đã được kéo đến bãi phế liệu sau khi không vượt qua được bài kiểm tra và bị coi là không phù hợp để lưu thông trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng