Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wreck yard
/ɹˈɛk jˈɑːɹd/
wrecking yard
wrecker's yard
Wreck yard
01
bãi phế liệu, nghĩa địa xe hơi
a facility where where old, used, or damaged vehicles are kept and taken apart to reuse parts or recycle materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wreck yards
Các ví dụ
Environmental regulations required the wrecking yard to properly dispose of hazardous materials from the vehicles.
Các quy định về môi trường yêu cầu bãi phế liệu phải xử lý đúng cách các vật liệu nguy hiểm từ xe cộ.



























