wreck yard
wreck
rɛk
rek
yard
jɑ:d
yaad
wrecking yard
wrecker's yard

Định nghĩa và ý nghĩa của "wreck yard"trong tiếng Anh

Wreck yard
01

bãi phế liệu, nghĩa địa xe hơi

a facility where where old, used, or damaged vehicles are kept and taken apart to reuse parts or recycle materials 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wreck yards
Các ví dụ
After the accident, the insurance company towed the totaled car to the wreck yard. 

Sau vụ tai nạn, công ty bảo hiểm đã kéo chiếc xe bị hỏng nặng đến bãi phế liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng