Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reverse logistics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
reverse logistics
Các ví dụ
The e-commerce company developed a comprehensive reverse logistics system to handle product returns efficiently and minimize costs associated with restocking and reshipping.
Công ty thương mại điện tử đã phát triển một hệ thống hậu cần ngược toàn diện để xử lý việc trả lại sản phẩm một cách hiệu quả và giảm thiểu chi phí liên quan đến việc tái nhập kho và vận chuyển lại.



























