cord-cutting
Pronunciation
/kˈoːɹdkˈʌɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cord-cutting"trong tiếng Anh

Cord-cutting
01

cắt dây cáp, từ bỏ truyền hình cáp truyền thống

the trend of canceling traditional cable or satellite TV subscriptions in favor of streaming services or other digital media options
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cable companies are facing increasing competition due to cord-cutting, prompting them to offer alternative streaming options.
Các công ty cáp đang đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng tăng do cắt cáp, thúc đẩy họ cung cấp các tùy chọn phát trực tuyến thay thế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng