ablation therapy
ab
æb
āb
la
ˈleɪ
lei
tion
ʃən
shēn
the
θɛ
the
ra
py
pi
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "ablation therapy"trong tiếng Anh

Ablation therapy
01

liệu pháp cắt bỏ, cắt bỏ điều trị

a treatment that destroys abnormal tissue or cells, such as in the treatment of cardiac arrhythmias or certain cancers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Ablation therapy was recommended to treat her irregular heart rhythm by targeting and destroying the problematic heart tissue. 

Liệu pháp cắt đốt đã được khuyến nghị để điều trị nhịp tim không đều của cô ấy bằng cách nhắm mục tiêu và phá hủy mô tim có vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng