Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ablation therapy
01
liệu pháp cắt bỏ, cắt bỏ điều trị
a treatment that destroys abnormal tissue or cells, such as in the treatment of cardiac arrhythmias or certain cancers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The doctor explained that ablation therapy is a minimally invasive procedure often used to remove or destroy abnormal tissue in the body.
Bác sĩ giải thích rằng liệu pháp cắt bỏ là một thủ thuật xâm lấn tối thiểu thường được sử dụng để loại bỏ hoặc tiêu diệt mô bất thường trong cơ thể.



























