to double down
Pronunciation
/dˈʌbəl dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double down"trong tiếng Anh

to double down
[phrase form: double]
01

tăng cường nỗ lực, quyết tâm hơn

to become more determined or committed to a course of action or one's beliefs, especially when facing challenges or criticism
to double down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
double
thì hiện tại
double down
ngôi thứ ba số ít
doubles down
hiện tại phân từ
doubling down
quá khứ đơn
doubled down
quá khứ phân từ
doubled down
Các ví dụ
When faced with criticism, the artist chose to double down on her unique style, confident in her vision despite naysayers.
Khi đối mặt với chỉ trích, nghệ sĩ đã chọn kiên định với phong cách độc đáo của mình, tự tin vào tầm nhìn của mình bất chấp những người chỉ trích.
02

tăng gấp đôi tiền cược, thực hiện double down

(in blackjack) to increase the initial bet after receiving the first two cards, with the agreement to draw only one additional card
Các ví dụ
When the dealer showed a weak card, the player seized the opportunity to double down and potentially double their winnings.
Khi người chia bài cho thấy một lá bài yếu, người chơi đã nắm bắt cơ hội tăng gấp đôi và có khả năng tăng gấp đôi số tiền thắng của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng