to double down
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "double down"trong tiếng Anh

to double down
01

tăng cường nỗ lực, quyết tâm hơn

to become more determined or committed to a course of action or one's beliefs, especially when facing challenges or criticism 
to double down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
double
thì hiện tại
double down
ngôi thứ ba số ít
doubles down
hiện tại phân từ
doubling down
quá khứ đơn
doubled down
quá khứ phân từ
doubled down
Các ví dụ
Despite the setbacks, Sarah decided to double down on her studies and work even harder to achieve her goals. 

Bất chấp những thất bại, Sarah quyết định tăng cường nỗ lực trong học tập và làm việc chăm chỉ hơn nữa để đạt được mục tiêu của mình.

02

tăng gấp đôi tiền cược, thực hiện double down

(in blackjack) to increase the initial bet after receiving the first two cards, with the agreement to draw only one additional card 
Các ví dụ
In blackjack, if you're dealt a total of 11, it's a good idea to double down to increase your chances of winning. 

Trong blackjack, nếu bạn được chia tổng cộng 11, đó là một ý tưởng tốt để tăng gấp đôi để tăng cơ hội chiến thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng