Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run down to
[phrase form: run]
01
chạy nhanh đến, ghé qua
to quickly go to a different location, particularly to do a specific task
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
run
thì hiện tại
run down to
ngôi thứ ba số ít
runs down to
hiện tại phân từ
running down to
quá khứ đơn
ran down to
quá khứ phân từ
run down to
Các ví dụ
The car's battery died, so I had to run down to the gas station to buy jumper cables.
Ắc quy xe hết điện, vì vậy tôi phải chạy nhanh đến trạm xăng để mua dây cáp sạc.
02
mang nhanh đến, giao khẩn cấp
to quickly deliver something to a specific person or place, especially with great urgency
Các ví dụ
The courier will run down the package to your apartment later this afternoon.
Người giao hàng sẽ nhanh chóng mang gói hàng đến căn hộ của bạn vào chiều nay.



























