Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
true that
01
đúng vậy, đúng thế
used to express agreement or affirmation with something that has been said
Các ví dụ
His performance in the game last night was outstanding, true that.
Màn trình diễn của anh ấy trong trận đấu tối qua thật xuất sắc, đúng vậy.



























