Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to toss up
[phrase form: toss]
01
tung đồng xu, quyết định bằng cách tung đồng xu
to throw a coin into the air to decide between two choices, depending on which side lands facing upward
Các ví dụ
Faced with two equally appealing movie options, they resorted to tossing up a coin to make the decision.
Đối mặt với hai lựa chọn phim hấp dẫn ngang nhau, họ đã phải tung đồng xu để quyết định.
02
chuẩn bị nhanh chóng, ứng biến một bữa ăn
to quickly prepare a meal
Các ví dụ
When unexpected guests arrived, they had to toss up a delicious pasta dish with whatever was available in the kitchen.
Khi những vị khách không mong đợi đến, họ phải nhanh chóng chuẩn bị một món mì ống ngon với bất cứ thứ gì có sẵn trong bếp.



























