Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yikes
01
Úi!, Ái chà!
used to express shock, alarm, or apprehension about a situation
Các ví dụ
Yikes! Be careful with that knife, it's sharp.
Úi! Cẩn thận với con dao đó, nó sắc lắm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Úi!, Ái chà!