Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brr
01
Brr, được sử dụng để truyền đạt cảm giác lạnh hoặc rùng mình.
used to convey a feeling of coldness or a shiver
Các ví dụ
Brr, the wind outside is really picking up.
Brr, gió bên ngoài đang thực sự mạnh lên.



























