Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yep
01
Ừ, Vâng
used to respond positively and express confirmation or acknowledgment
Các ví dụ
Yep, I'm aware of the changes in the schedule.
Ừ, tôi biết về những thay đổi trong lịch trình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ừ, Vâng