Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yen
01
yen, đồng yên
the official currency of Japan, abbreviated as ¥, used for financial transactions and pricing in Japan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yen
Các ví dụ
The price of the ticket was 5,000 ¥.
Giá vé là 5.000 yen.
02
khao khát, ước muốn mãnh liệt
a strong desire or craving for something
Các ví dụ
The novel captured her yen for adventure and freedom.
Cuốn tiểu thuyết đã nắm bắt được khao khát mãnh liệt của cô ấy về phiêu lưu và tự do.
to yen
01
khao khát, mong mỏi
to desire something or someone who is absent or unattainable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
yen
ngôi thứ ba số ít
yens
hiện tại phân từ
yenning
quá khứ đơn
yenned
quá khứ phân từ
yenned
Các ví dụ
I sometimes yen for simpler days, before everything changed.
Đôi khi tôi khao khát những ngày giản dị hơn, trước khi mọi thứ thay đổi.



























