albeit
al
ɔ:l
awl
beit
ˈbi:ɪt
biit

Định nghĩa và ý nghĩa của "albeit"trong tiếng Anh

01

mặc dù, dù rằng

used to introduce a contrasting or qualifying statement 
Các ví dụ
He decided to buy the car, albeit it was more expensive than he had hoped. 

Anh ấy quyết định mua chiếc xe, mặc dù nó đắt hơn anh ấy mong đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng