Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
albeit
01
mặc dù, dù rằng
used to introduce a contrasting or qualifying statement
Các ví dụ
He decided to buy the car, albeit it was more expensive than he had hoped.
Anh ấy quyết định mua chiếc xe, mặc dù nó đắt hơn anh ấy mong đợi.



























