Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emotional quotient
01
chỉ số cảm xúc, CSCX
the ability to understand, use, and manage one's own emotions in positive ways, as well as empathize with others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
emotional quotients
Các ví dụ
High EQ helps leaders resolve conflicts with empathy and clarity.
Chỉ số cảm xúc cao giúp các nhà lãnh đạo giải quyết xung đột với sự đồng cảm và rõ ràng.



























