Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emotional quotient
/ɪmˈoʊʃənəl kwˈoʊʃənt/
EQ
Emotional quotient
01
chỉ số cảm xúc, CSCX
the ability to understand, use, and manage one's own emotions in positive ways, as well as empathize with others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
She aced the negotiation by leveraging her EQ to read the client's hesitations.
Cô ấy đã thành công trong cuộc đàm phán bằng cách tận dụng chỉ số cảm xúc của mình để đọc được sự do dự của khách hàng.



























