Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La Nina
01
La Niña, La Niña (hiện tượng khí hậu)
a recurring climate pattern in the Pacific Ocean characterized by below-average sea surface temperatures in the central and eastern tropical Pacific, driven by stronger-than-normal easterly trade winds and influencing global weather patterns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
During La Niña winters, farmers in the Pacific Northwest brace for wetter, cooler conditions that replenish reservoirs.
Trong những mùa đông La Niña, nông dân ở Tây Bắc Thái Bình Dương chuẩn bị cho các điều kiện ẩm ướt và mát mẻ hơn giúp bổ sung các hồ chứa.



























