Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Estimated time of arrival
01
thời gian dự kiến đến nơi
the time at which one is likely to arrive at one's destination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
estimated times of arrival
Các ví dụ
The pilot announced that the estimated time of arrival at their destination would be in approximately two hours.
Phi công thông báo rằng thời gian dự kiến đến nơi sẽ là khoảng hai giờ nữa.



























