estimated time of arrival
Pronunciation
/ˈɛstᵻmˌeɪɾᵻd tˈaɪm ʌv ɐɹˈaɪvəl/
ETA

Định nghĩa và ý nghĩa của "estimated time of arrival"trong tiếng Anh

Estimated time of arrival
01

thời gian dự kiến đến nơi

the time at which one is likely to arrive at one's destination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
estimated times of arrival
Các ví dụ
The shipping company provided an estimated time of arrival for the package, but it arrived earlier than expected.
Công ty vận chuyển đã cung cấp thời gian dự kiến đến cho gói hàng, nhưng nó đã đến sớm hơn dự kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng