Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rack rate
01
giá niêm yết, giá tiêu chuẩn
the standard or published price for a hotel room or service before any discounts or special offers are applied
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rack rates
Các ví dụ
She called the hotel directly to inquire about their rack rate and was pleasantly surprised to find that they offered a lower rate for returning guests.
Cô ấy đã gọi trực tiếp đến khách sạn để hỏi về giá niêm yết của họ và đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra rằng họ đưa ra mức giá thấp hơn cho khách quen.



























