Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rack rate
01
giá niêm yết, giá tiêu chuẩn
the standard or published price for a hotel room or service before any discounts or special offers are applied
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rack rates
Các ví dụ
The hotel's rack rate for a standard room was $200 per night, but they were offering a discounted rate for guests who booked in advance.
Giá niêm yết của khách sạn cho một phòng tiêu chuẩn là 200 đô la mỗi đêm, nhưng họ đang áp dụng mức giá giảm cho khách đặt trước.



























