Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
goal-oriented
01
định hướng mục tiêu, tập trung vào kết quả
characterized by a strong focus on achieving specific objectives
Các ví dụ
His goal-oriented mindset propelled him to success in his career, as he consistently exceeded targets.
Tư duy hướng đến mục tiêu của anh ấy đã đưa anh ấy đến thành công trong sự nghiệp, vì anh ấy liên tục vượt qua các mục tiêu.



























