Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
goal-oriented
01
định hướng mục tiêu, tập trung vào kết quả
characterized by a strong focus on achieving specific objectives
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most goal-oriented
so sánh hơn
more goal-oriented
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a goal-oriented individual who sets clear objectives and works diligently to achieve them.
Cô ấy là một người hướng đến mục tiêu, người đặt ra các mục tiêu rõ ràng và làm việc chăm chỉ để đạt được chúng.



























