Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lickety-split
01
rất nhanh, trong nháy mắt
happening at a swift pace
Các ví dụ
The company experienced a lickety-split growth spurt after launching its new product line.
Công ty đã trải qua một sự tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.



























