lickety-split
Pronunciation
/lˈɪkɪɾisplˈɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lickety-split"trong tiếng Anh

lickety-split
01

rất nhanh, trong nháy mắt

happening at a swift pace
approving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lickety-split
so sánh hơn
more lickety-split
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company experienced a lickety-split growth spurt after launching its new product line.
Công ty đã trải qua một sự tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng